Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Drahtesel — Meaning: xe đạp — BlauBerry
Drahtesel
der
[ˈdʁaːtˌʔeːzl̩]
Noun
Plural: Drahtesel
Definitions
1
xe đạp
- Phương tiện hai bánh chạy bằng sức đạp của người đi, cách gọi thông tục của xe đạp.
Fahrrad
Sie nutzten den Tag, um mit dem
Drahtesel
an den See zu fahren.
Họ tận dụng ngày hôm đó để đi xe đạp ra hồ.
Synonyms
Fahrrad
Leeze
Rad
Stahlross
Velo
Veloziped
„Rote, pinke, gelbe, weiße und blaue Papierstreifen schmückten meinen
Drahtesel
.“
“Những dải giấy màu đỏ, hồng, vàng, trắng và xanh lam trang trí cho chiếc xe đạp của tôi.”
Noun