lồng sắt- Cái lồng được làm bằng dây kim loại đan lại với nhau.
Käfig aus Draht
„James Lee spähte aus seinem Drahtkäfig hervor und wollte sehen, wer ihn gerufen hatte.“
“James Lee hé nhìn ra từ chiếc lồng sắt của mình và muốn xem ai đã gọi anh ta.”
„Im Januar 1536 riss man dem ›König‹ die Kleider vom Leib und das Fleisch von den Knochen, bevor man seinen Leichnam und die von der Folter verunstalteten Körper seiner engsten Gefolgsleute in Drahtkäfigen an den Turm der Lambertikirche hängte.“
“Vào tháng Giêng năm 1536, người ta lột quần áo khỏi thân thể của ‘nhà vua’ và róc thịt khỏi xương, trước khi treo thi hài của ông cùng những cơ thể bị tra tấn đến biến dạng của các cận thần thân tín nhất trong những chiếc lồng sắt trên tháp của nhà thờ Lambert.”