động cơ rôto- Động cơ đốt trong mà áp suất cháy được chuyển thành chuyển động nhờ một pít-tông tròn quay.
Verbrennungsmotor, bei dem der Verbrennungsdruck durch einen rotierenden Kreiskolben in Bewegung umgesetzt wird
„Wer einst zum Drehkolbenmotor umstieg und nach Gehör schaltete, musste oft bemerken, dass der Motor erst im Schadensfall laut wurde, mitunter nicht einmal dann.“
Ai từng chuyển sang dùng động cơ rôto và sang số theo cảm nhận bằng tai thường phải nhận ra rằng động cơ chỉ phát ra tiếng ồn khi đã bị hư hại, thậm chí đôi khi ngay cả lúc đó cũng không.