

loại 30- Vật, mẫu hoặc loại được gắn với số 30, ví dụ có số hiệu mẫu là 30 hoặc có diện tích buồm 30 mét vuông.
ein Objekt, das mit der Zahl 30 verknüpft ist, zum Beispiel mit der Modellnummer 30 oder einer Segelfläche von 30 qm
thập niên 30- Thập niên thứ tư của một thế kỷ hoặc của cuộc đời, tức những năm từ 30 đến 39.
das vierte Jahrzehnt eines Jahrhunderts oder eines Lebens
người ba mươi- Người ở độ tuổi từ 30 đến 39.
Person, die zwischen 30 und 39 Jahren alt ist