giá ba chân- Đồ vật, đồ nội thất hoặc thiết bị có ba chân dùng để đỡ hoặc đứng vững.
Möbelstück oder Gerät mit drei Beinen
„Alle paar Minuten steht er auf, um sich in der Schüssel, die auf dem Dreibein steht, die Hände zu waschen.“
“Cứ vài phút anh ta lại đứng dậy để rửa tay trong cái chậu đặt trên giá ba chân.”
„Ich hab rumgebuddelt und das Ding schließlich samt Dreibein freigekriegt, und dann hab ich weitergegraben und die Munitionskiste rausgeholt, und dann bin ich dort hinter dem Mauerrest in Stellung gegangen, hab den Spannschieber zurückgezogen und entsichert, und schon ging’s los.“
“Tôi đã đào bới lung tung và cuối cùng đã moi được cái thứ đó cùng với giá ba chân ra, rồi tôi đào tiếp và lôi được thùng đạn ra, sau đó tôi vào vị trí phía sau phần còn lại của bức tường, kéo khóa nòng về phía sau và mở chốt an toàn, thế là mọi chuyện bắt đầu.”