

số ba trúng- tổ hợp ba số trúng giải trong xổ số
Kombination aus drei richtigen Gewinnzahlen beim Lotto
số ba- con số ba
die Zahl Drei
đồng ba xu- đồng xu có giá trị ba pfennig
Geldstück im Wert von drei Pfennigen
tình ba người- quan hệ tình dục có sự tham gia của ba người
Koitus, an dem drei Personen beteiligt sind
điểm ba- điểm số "đạt" trong học tập
die Schulnote „befriedigend“
động tác xoay ba- động tác trong đó đồng thời thay đổi hướng chạy và chân trụ
Figur, bei der die Laufrichtung und gleichzeitig das Standbein gewechselt wird
thắng ba điểm- chiến thắng mang lại ba điểm
Sieg, der drei Punkte einbringt
mặt ba chấm- mặt có ba chấm trên xúc xắc
die Augenzahl 3 auf einem Spielwürfel
lá bài ba- lá bài có ba hình (ba con vật, ba hoa,...)
Spielkarte mit drei Augen
cú ném ba điểm- cú ném được thực hiện từ vị trí phía sau vạch ba điểm và tính ba điểm
Wurf, der von einer Position hinter einer bestimmten Linie (Dreipunktelinie) ausgeführt wurde und drei Punkte zählt
tuyến số ba- tuyến xe buýt hoặc xe điện có số hiệu 3
Bus- oder Bahnlinie mit der Nummer 3
ván nhảy ba mét- ván nhảy ở độ cao 3 mét
Sprungbrett in einer Höhe von 3 Metern