die Drogenpolizei — Meaning: cảnh sát ma túy — BlauBerry
Drogenpolizeidie
[ˈdʁoːɡn̩poliˌt͡saɪ̯]NounPlural: Drogenpolizeien
Definitions
1
cảnh sát ma túy- Bộ phận của lực lượng cảnh sát chuyên phụ trách điều tra, ngăn chặn và xử lý các tội phạm liên quan đến ma túy.
Teil der Polizei, der sich mit Drogenkriminalität befasst
„Wenn nur eine oder zwei Sendungen bis Miami, New York oder Los Angeles durchkamen, konnten aus dem Erlös die Kosten von vier bis fünf verloren gegangenen oder abgefangenen Sendungen mehr als gedeckt werden - und die Drogenpolizei fing weniger als ein Zehntel aller Sendungen ab.“
“Chỉ cần một hoặc hai chuyến hàng lọt đến được Miami, New York hoặc Los Angeles thì số tiền thu được đã có thể bù đắp dư sức chi phí của bốn đến năm chuyến hàng bị thất lạc hoặc bị chặn bắt - và cảnh sát ma túy chặn được chưa đến một phần mười tổng số các chuyến hàng.”
„Die amerikanische Drogenpolizei musste ihre Finger im Spiel gehabt haben.“