sóng ngang- Tình trạng sóng biển đánh vào tàu từ bên hông, tức là tác động theo hướng ngang so với hướng đi của tàu.
Seegang, der seitlich auf das Schiff trifft
„Wir werden auf unserem Drehkreis immer näher an das andere Boot herangetragen, schon treffen die Wellenberge, die von unserem Bug wie von einem Schneepflug zur Seite geworfen werden, mit taumelnden Dwarsseen zusammen, Wasserfetzen schießen senkrecht hoch, wie aus einem Geysir geschleudert.“
“Trên vòng quay của mình, chúng tôi bị đưa ngày càng sát chiếc thuyền kia hơn; những ngọn sóng lớn bị mũi thuyền của chúng tôi hất sang hai bên như lưỡi cày tuyết giờ va vào những đợt sóng ngang chao đảo, những mảng nước bắn thẳng đứng lên cao như bị phóng ra từ một mạch phun nước.”