

đá góc- Viên đá quan trọng, có tác dụng nâng đỡ, đặt ở góc của một bức tường.
(wichtiger, stützender) Stein an der Ecke einer Mauer
đá mốc- Viên đá đặt ở góc ranh giới của một khu đất hoặc địa phận để đánh dấu mốc giới.
Stein an der Ecke einer Gemarkung
trụ chắn- Trụ đá chắn đặt ở góc đường để bảo vệ góc nhà hoặc ngăn xe cộ va quệt.
Prellstein an einer Straßenecke
nền tảng- Điều làm cơ sở chủ yếu để một học thuyết hoặc một ý tưởng dựa vào.
das, worauf sich eine Lehre, eine Idee hauptsächlich stützt
rô- Tên gọi tiếng Đức của một chất bài trong bộ bài kiểu Pháp; tức chất rô.
deutsche Bezeichnung für eine Spielkartenfarbe des französischen Blatts; Karo