vỏ inox- Vỏ hoặc phần bao ngoài của một thiết bị, máy móc hay đồng hồ được chế tạo bằng thép không gỉ.
aus Edelstahl gefertigtes Gehäuse
„Das hartbeschichtete Edelstahlgehäuse (Ø 45 Millimeter) ist bis 200 Meter wasserdicht.“
Vỏ inox phủ cứng (đường kính 45 milimét) có khả năng chống nước ở độ sâu đến 200 mét.
„Die Fliegeruhr mit PVD-beschichtetem Edelstahlgehäuse basiert auf dem Erfolgsmodell «Oris Big Crown ProPilot GMT» und wird durch ein mechanisches Automatikwerk mit zweiter Zeitzone angetrieben.“
Chiếc đồng hồ phi công với vỏ inox phủ PVD dựa trên mẫu thành công «Oris Big Crown ProPilot GMT» và được vận hành bằng bộ máy cơ tự động có múi giờ thứ hai.