khách quý- Khách được đặc biệt tôn vinh trong một sự kiện nhất định hoặc được hưởng những ưu đãi đặc biệt.
Gast, der bei einem bestimmten Ereignis besonders geehrt wird/besondere Vergünstigungen genießt
„Wir sind keine Eindringlinge, sondern Ehrengäste.“
“Chúng tôi không phải là kẻ xâm nhập, mà là khách quý.”
„Da Blixa der Einzige ist, der einen Anzug trägt und das Im-Mittelpunkt-Stehen in den letzten Jahrzehnten ja schon ein bisschen geübt hat, wird er schließlich vom Wirt messerscharf als der Ehrengast erkannt und mit großer Geste begrüßt.“
“Vì Blixa là người duy nhất mặc com-lê và trong mấy chục năm qua cũng đã phần nào quen với việc trở thành tâm điểm chú ý, nên cuối cùng ông chủ đã tinh ý nhận ra anh là khách quý và chào đón anh bằng một cử chỉ hết sức long trọng.”