die Ehrenlegion — Meaning: Bắc đẩu Bội tinh — BlauBerry
Ehrenlegiondie
[ˈeːʁənleˌɡi̯oːn]Noun
Definitions
1
Bắc đẩu Bội tinh- huân chương công trạng quan trọng nhất của Pháp.
wichtigster französischer Verdienstorden
„Als Dank dafür nimmt ihn Frankreich in die Ehrenlegion auf.“
“Để cảm ơn vì điều đó, nước Pháp kết nạp ông vào Bắc đẩu Bội tinh.”
„Die roten Bändchen, die an die Ehrenlegion erinnerten, waren auch eine Art Ordensband, des Ordens der Ehrenlegion der amerikanischen Transitäre.“
“Những dải ruy băng đỏ gợi nhớ đến Bắc đẩu Bội tinh cũng là một dạng dải đeo huân chương, của Huân chương Bắc đẩu Bội tinh của những người quá cảnh Mỹ.”