kẻ cuồng tín- Người hành động rất quyết liệt và dứt khoát, đồng thời dấn thân một cách cuồng nhiệt, gần như cực đoan, cho một ý tưởng hay niềm tin nào đó.
jemand, der sehr zielstrebig und bestimmt vorgeht, sich fanatisch für eine Idee einsetzt
Der Angriff erfolgte durch einen religiösen Eiferer.
Vụ tấn công được thực hiện bởi một kẻ cuồng tín tôn giáo.
„Eiferer haben, so liest man, eine bronzene Frauenfigur mit ihrem Namenszug, die im Stadtpark an sie erinnern sollte, mit Farbe übergossen und aus ihrem Sockel zu reißen versucht.“
“Người ta đọc được rằng những kẻ cuồng tín đã hắt sơn lên một bức tượng phụ nữ bằng đồng có khắc tên của bà, vốn được dựng trong công viên thành phố để tưởng nhớ bà, và còn tìm cách giật nó ra khỏi bệ tượng.”