

tự chiếm hữu- Sự chiếm hữu trực tiếp hoặc gián tiếp đối với một tài sản, dù ngay tình hay không ngay tình, với ý chí tự nhiên coi và nắm giữ tài sản đó như chủ sở hữu, bất kể tình trạng quyền sở hữu thực tế ra sao.
(gut- oder bösgläubiger) unmittelbarer oder mittelbarer Besitz an einer Sache mit dem natürlichen Willen, sie als Eigentümer zu besitzen, wobei es auf die tatsächliche Eigentumslage nicht ankommt