thai ngoài tử cung- Tình trạng mang thai mà trứng đã thụ tinh không làm tổ trong tử cung mà làm tổ ở vòi trứng.
Schwangerschaft, bei der sich die befruchtete Eizelle nicht in der Gebärmutter, sondern in einem Eileiter einnistet
„Bei der Eileiterschwangerschaft findet die Einnistung der befruchteten Eizelle im Eileiter statt; in den ersten vier Wochen treten dann periodisch einseitige Unterbauchschmerzen auf.“
Ở trường hợp thai ngoài tử cung, trứng đã thụ tinh làm tổ trong vòi trứng; trong bốn tuần đầu, sau đó sẽ xuất hiện đau vùng bụng dưới một bên theo từng đợt.
„Frau Wittler war es, bei der Henni Trost fand, und von ihr erfuhr sie auch, dass ihre Mutter an einer Eileiterschwangerschaft gestorben war.“
Chính bà Wittler là người Henni tìm thấy sự an ủi, và cũng từ bà mà cô biết được rằng mẹ mình đã qua đời vì một trường hợp thai ngoài tử cung.