

lắp đặt- quá trình đưa một bộ phận, thiết bị hoặc vật dụng vào vị trí để gắn và sử dụng trong một hệ thống, công trình hoặc không gian có sẵn.
der Vorgang des Einbauens
đồ lắp cố định- bộ phận, thiết bị hoặc vật dụng đã được lắp cố định vào một công trình, căn phòng hoặc hệ thống.
das eingebaute Element