

nhập- hành động đưa thông tin vào, cung cấp thông tin
die Handlung des Eingebens; Hinzuführen von Information
dữ liệu nhập- thông tin được đưa vào theo nghĩa (1)
die bei ^([1]) eingegebene Information
đơn kiến nghị- yêu cầu hoặc khiếu nại bằng văn bản gửi đến một cơ quan chính thức
schriftliche Bitte oder Beschwerde gerichtet an eine offizielle Institution