die Eingangstreppe — Meaning: cầu thang vào — BlauBerry
Eingangstreppedie
[ˈaɪ̯nɡaŋsˌtʁɛpə]NounPlural: Eingangstreppen
Definitions
1
cầu thang vào- Cầu thang dẫn đến lối vào hoặc cửa ra vào của một tòa nhà.
Treppe, die zum Eingang führt
„Jetzt wäre die Eingangstreppe fällig gewesen, aber es goß wie aus Eimern.“
"Lúc đó lẽ ra phải làm đến cầu thang vào rồi, nhưng trời lại mưa như trút nước."
„Es ist wie jedes Jahr um diese Zeit in Puebla: Vor dem Werkstor von VW haben ein paar Männer ein Netz gespannt und entspannen sich beim Volleyball, auf der breiten Eingangstreppe spielt eine Gruppe Frauen Karten - Streikposten vor Volkswagen de Mexico.“
"Cũng như mọi năm vào thời điểm này ở Puebla: Trước cổng nhà máy của VW, vài người đàn ông giăng một tấm lưới và thư giãn bằng cách chơi bóng chuyền, trên cầu thang vào rộng lớn, một nhóm phụ nữ đang chơi bài - những người canh gác đình công trước Volkswagen de Mexico."