

trạng thái sẵn sàng- trạng thái đã chuẩn bị và sẵn sàng để thực hiện hoặc tham gia vào một việc gì đó
Zustand des Bereitseins für etwas
tinh thần cống hiến- sự sẵn lòng hoặc ý chí dấn thân, đóng góp công sức cho một mục đích hoặc công việc nào đó
die Bereitschaft oder der Wille, sich für etwas einzusetzen