vụ kiện đe dọa- Vụ kiện được dùng nhằm gây sợ hãi hoặc làm cho ai đó cảm thấy bất an, thiếu tự tin.
Klage, die dazu dient, Furcht bei jemandem auslösen oder jemanden unsicher zu machen
„Ein neues EU-Gesetz soll Journalist:innen [sic] und Menschenrechtsaktivist:innen [sic] vor Einschüchterungsklagen schützen.“
“Một đạo luật mới của EU nhằm bảo vệ các nhà báo và các nhà hoạt động nhân quyền khỏi các vụ kiện đe dọa.”
„Da die EU-Kommission nur grenzüberschreitende Sachverhalte regeln kann, lässt sich ein gänzliches Verbot von Einschüchterungsklagen auf EU-Ebene nur sehr schwer durchsetzen.“
“Vì Ủy ban châu Âu chỉ có thể điều chỉnh các vấn đề mang tính xuyên biên giới, nên việc thực thi một lệnh cấm hoàn toàn đối với các vụ kiện đe dọa ở cấp độ EU là rất khó.”