

việc gửi- Hành động hoặc quá trình gửi một thứ gì đó, thường qua bưu điện, đến một nơi cụ thể có trách nhiệm xử lý hoặc đã yêu cầu thứ đó.
Handlung/Vorgang, etwas (per Post) an eine bestimmte Stelle, die dafür zuständig ist oder etwas angefordert hat, zu schicken
bài gửi- Vật, tài liệu hoặc bài được gửi, thường qua bưu điện, đến một nơi cụ thể có trách nhiệm xử lý hoặc đã yêu cầu nhận nó.
etwas, das (per Post) an eine bestimmte Stelle, die dafür zuständig ist oder etwas angefordert hat, geschickt wird