das Einweggeschirr — Meaning: đồ dùng một lần — BlauBerry
Einweggeschirrdas
[ˈaɪ̯nveːkɡəˌʃɪʁ]NounPlural: Einweggeschirre
Definitions
1
đồ dùng một lần- Tổng thể các dụng cụ và vật chứa dùng khi ăn uống chỉ sử dụng một lần rồi trở thành rác thải.
Gesamtheit aller Werkzeuge und Gefäße, die beim Essen einmalig benötigt werden und dann Abfall sind
„Darf man in einem Büro bzw. in einer Firma oder einem Haushalt überhaupt mit Einweggeschirr hantieren, wenn gleichzeitig viel Wert auf Umweltschutzmaßnahmen wie etwa die Verwendung von Recyclingpapier gelegt wird? Die Antworten auf solche Fragen können schon mal etwas komplizierter sein.“
“Liệu trong một văn phòng, một công ty hay một hộ gia đình, người ta có được phép sử dụng đồ dùng một lần hay không, khi đồng thời lại rất coi trọng các biện pháp bảo vệ môi trường như chẳng hạn việc dùng giấy tái chế? Câu trả lời cho những câu hỏi như vậy đôi khi có thể phức tạp hơn một chút.”