

chiến sĩ độc lập- Người lính được huấn luyện đặc biệt về sinh tồn và tác chiến săn đuổi để thực hiện nhiệm vụ một cách độc lập.
speziell für das Überleben und für den Jagdkampf geschulter Soldat für den Einsatz
người đơn độc- Người một mình chống chọi hoặc đấu tranh chống lại một điều gì đó hay một ai đó, không có hoặc hầu như không có sự hỗ trợ.
Person, die alleine gegen etwas oder jemanden ankämpft