khoang tàu- khu vực riêng biệt trong toa chở khách của tàu hỏa, có thể đóng kín bằng cửa
separater, durch eine Tür schließbarer Bereich in Personenwagen der Eisenbahn
„Er spielt, wo denn sonst, in einem Eisenbahnabteil, die es ja neben Großraumwagen immer noch gibt, schon damit derartige Witze noch passieren können.“
“Ông ấy diễn, còn ở đâu khác nữa, trong một khoang tàu hỏa, loại vẫn còn tồn tại bên cạnh các toa không gian mở, cũng để những trò đùa kiểu đó vẫn có thể xảy ra.”