song sắt- Kết cấu dạng lưới hoặc song được làm bằng sắt, dùng để chắn, bao quanh hoặc bảo vệ một khu vực hay ô cửa.
Gitter, gefertigt aus Eisen
„[…] und hinter dem Eisengitter einer rauchgeschwärzten Höhle des Erdgeschosses, welche die Küche vorstellte, lehnte eine dicke Figur in vormals weißer Jacke und Kochmütze und schlief trotz der zahllosen Fliegen, die das breite, weinrothe Gesicht umschwärmten.“
“[…] và sau song sắt của một căn hốc tầng trệt ám khói, nơi đóng vai trò là nhà bếp, một thân hình mập mạp trong chiếc áo khoác và mũ đầu bếp vốn từng màu trắng đang tựa vào và ngủ mặc cho vô số con ruồi vo ve quanh khuôn mặt rộng đỏ như rượu vang.”
„Am anderen Ende des Friedhofs war in der Ecke eine Fläche mit einem Eisengitter umfriedet.“
“Ở đầu bên kia của nghĩa trang, trong góc có một khoảng đất được rào quanh bằng một hàng song sắt.”