ánh sắt- Ánh sáng bóng có đặc tính như phát ra từ sắt.
Glanz, wie er von Eisen ausgeht
hematit- Một khoáng vật nhất định, phần lớn cấu tạo từ oxit sắt; hematit.
bestimmtes, größtenteils aus Eisenoxid bestehendes Mineral; Hämatit