nhiệt huyết- Sự hăng hái, say mê hoặc khí thế mạnh mẽ khi làm một việc gì đó.
die Begeisterung oder der Schwung, womit man etwas macht
Er ist neu und steckt voller Elan.
Anh ấy mới đến và tràn đầy nhiệt huyết.
„Leider berichtete ihre Mutter, die ganz begeistert von der Idee mit dem französischen Buchladen war und voller Elan in Manhattan nach einem passenden Ort suchte, dass sie kein Glück hatte.“
“Đáng tiếc, mẹ cô ấy, người rất hào hứng với ý tưởng về hiệu sách tiếng Pháp và đầy nhiệt huyết đi tìm một địa điểm phù hợp ở Manhattan, đã báo rằng bà không gặp may.”