das Elternhaus — Meaning: nhà cha mẹ, gia đình — BlauBerry
Elternhausdas
[ˈɛltɐnˌhaʊ̯s]NounPlural: Elternhäuser
Definitions
1
nhà cha mẹ- ngôi nhà nơi một người đã lớn lên thời thơ ấu
das Haus, in dem man als Kind aufwuchs
„In den frühen Morgenstunden packte er kalt entschlossen statt der Schulsachen ein paar Kleider in seinen Ranzen, dazu alles Geld, das er sich insgeheim mühsam zusammengespart hatte, und verließ sein Elternhaus, um fast drei Jahrzehnte lang nicht wiederzukehren, auch nicht zum Begräbnis seiner Mutter.“
Vào những giờ sáng sớm, thay vì đồ dùng học tập, cậu lạnh lùng và quyết tâm bỏ vài bộ quần áo vào cặp, cùng với tất cả số tiền mà cậu đã lén lút chắt chiu dành dụm được, rồi rời khỏi nhà cha mẹ mình, gần ba thập kỷ sau mới trở lại, ngay cả đám tang của mẹ cậu cũng không về.
„Es hatte sein Elternhaus mit dreizehn Jahren verlassen, und wäre es früher möglich gewesen, er hätte es getan.“
Cậu đã rời khỏi nhà cha mẹ từ năm mười ba tuổi, và nếu có thể làm sớm hơn, cậu đã làm rồi.
2
gia đình- gia đình cùng với cách thức giáo dục của họ
die Familie mit ihrer Art der Erziehung
„Klaus war ein Familienmensch, und da er als Kind nie ein richtiges Elternhaus gekannt hatte, wollte er das nun für seine drei Kinder schaffen.“
Klaus là một người coi trọng gia đình, và bởi vì thuở nhỏ cậu chưa từng biết đến một gia đình đúng nghĩa, nên giờ đây cậu muốn tạo dựng điều đó cho ba đứa con của mình.