

biểu tượng cảm xúc- Ký hiệu kiểu mặt cười được tạo thành từ một chuỗi ký tự, dùng để thể hiện trạng thái cảm xúc tương ứng của người viết, qua đó trở thành một cách bộc lộ cảm xúc trong môi trường số hoặc dưới dạng đồ họa tương tự.
aus einer Zeichenfolge gebildetes Smiley, das den jeweiligen Gefühlszustand des Autors wiedergibt und so zu einer digitalen oder graphisch-analogen Gefühlsäußerung macht.