

sự thu nhận- việc thu nhận một tín hiệu truyền dẫn (ví dụ như phát thanh, sóng vô tuyến, điện thoại di động, ...)
das Empfangen einer Übertragung (zum Beispiel Rundfunk, Funk, Handy, …)
sự đón tiếp- sự chào đón (ví dụ như khách mời, nhân viên, bạn bè và những người tương tự)
Begrüßung (zum Beispiel von Gästen, Mitarbeitern, Freunden und Ähnlichen)
tiệc chiêu đãi- một buổi lễ hoặc bữa tiệc để chào đón khách mời
ein Fest zur Begrüßung von Gästen
quầy lễ tân- khu vực tiếp tân trong một sảnh đón tiếp
eine Rezeption in einer Empfangshalle
sự nhận được- việc nhận được, việc tiếp nhận
das Bekommen, das Entgegennehmen