

tiếng Anh- Ngôn ngữ Tây Germanic có nguồn gốc từ Anh, chịu ảnh hưởng của các ngôn ngữ Bắc Âu, với phần lớn vốn từ vựng được mượn từ tiếng Pháp cổ và tiếng Latinh.
aus England stammende westgermanische Sprache mit nordischen Einflüssen, deren Wortschatz zum großen Teil aus dem Altfranzösischen und Lateinischen entlehnt wurde
khai cuộc Anh- một khai cuộc trong cờ vua
eine Eröffnung im Schach
bóng bàn kiểu Anh- một biến thể chơi của bóng bàn
eine Spielvariante des Tischtennis
môn tiếng Anh- Ngôn ngữ Tây German có nguồn gốc từ Anh, chịu ảnh hưởng của các ngôn ngữ Bắc Âu, với vốn từ vựng phần lớn được vay mượn từ tiếng Pháp Cổ và tiếng Latinh; như một môn học trong nhà trường.
aus England stammende westgermanische Sprache mit nordischen Einflüssen, deren Wortschatz zum großen Teil aus dem Altfranzösischen und Lateinischen entlehnt wurde; als Unterrichtsfach
ngành tiếng Anh- Ngôn ngữ Tây Germanic có nguồn gốc từ Anh, chịu ảnh hưởng của các ngôn ngữ Bắc Âu, với phần lớn vốn từ vựng được mượn từ tiếng Pháp cổ và tiếng Latinh; là một môn học
aus England stammende westgermanische Sprache mit nordischen Einflüssen, deren Wortschatz zum großen Teil aus dem Altfranzösischen und Lateinischen entlehnt wurde; als Studienfach