sự cởi mở- trạng thái được giải phóng khỏi các ức chế, rào cản tâm lý hoặc sự kiềm chế, cho phép hành vi hoặc biểu đạt tự do hơn
Befreiung von Hemmungen
Die zunehmende Enthemmung beim Konsumieren von Alkohol birgt nicht nur Gefahren für Leib und Leben, sondern setzt überdies die Hemmschwelle für die Begehung von Straftaten herab.
Việc gia tăng sự cởi mở khi tiêu thụ rượu không chỉ tiềm ẩn nguy hiểm cho tính mạng và sức khỏe, mà còn làm hạ thấp ngưỡng kiềm chế cho việc phạm tội.