das Entzücken — Meaning: niềm hân hoan — BlauBerry
Entzückendas
[ɛntˈt͡sʏkn̩]Noun
Definitions
1
niềm hân hoan- Trạng thái hoặc quá trình rơi vào sự xúc động vui sướng, phấn khích, say mê; đồng thời cũng chỉ kết quả của trạng thái đó.
Vorgang, durch den man in freudige Erregung/Begeisterung verfällt, und Ergebnis dieses Prozesses
„Alle drei sprangen vor Entzücken hoch.“
“Cả ba đều nhảy cẫng lên vì niềm hân hoan.”
„Sie fielen sich einander in die Arme, sie umschlangen sich, sie besahen, sie betasteten sich, als mißtrauten sie ihren Augen, sie schienen ihres Entzückens nimmer ein Ende zu finden.“
“Họ lao vào vòng tay nhau, ôm chầm lấy nhau, ngắm nhìn nhau, chạm vào nhau, như thể không tin vào mắt mình; họ dường như niềm hân hoan của mình mãi không có hồi kết.”