câu nệ- Cách hành xử quá chú trọng đến sự chính xác và đầy đủ đến mức sa vào tiểu tiết, máy móc hoặc khắt khe không cần thiết.
auf größte Genauigkeit und Vollständigkeit bedachtes Verhalten
„Krinners Frau berichtet von den Problemen bei der Anmeldung der ausländischen Arbeiter, von amtlicher Unflexibilität bis zur Erbsenzählerei, und von großangelegten Razzien auf den Bauernhöfen mit -zig Zoll- und Polizeibeamten.“
“Vợ của Krinner kể về những vấn đề trong việc đăng ký cho các lao động nước ngoài, từ sự thiếu linh hoạt của cơ quan chức năng đến sự câu nệ tiểu tiết, và về những cuộc bố ráp quy mô lớn tại các trang trại với hàng chục nhân viên hải quan và cảnh sát.”