Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Erdgasverbrauch — Meaning: tiêu thụ khí đốt — BlauBerry
Erdgasverbrauch
der
[ˈeːɐ̯tɡaːsfɛɐ̯ˌbʁaʊ̯x]
Noun
Definitions
1
tiêu thụ khí đốt
- Lượng khí đốt tự nhiên được sử dụng hoặc tiêu thụ.
Verbrauch an Erdgas
„Schon heute könnte die EU theoretisch zwei Drittel ihres
Erdgasverbrauchs
aus LNG decken.“
Ngay từ hôm nay, về mặt lý thuyết, EU đã có thể đáp ứng hai phần ba mức tiêu thụ khí đốt tự nhiên của mình bằng LNG.
Antonyms
Erdölverbrauch
Noun