

sự bịa đặt- Sự tưởng tượng hoặc khẳng định ra điều không dựa trên sự thật hay các dữ kiện thực tế.
freie Erfindung, Behauptung von etwas, das nicht auf Wahrheit oder Fakten beruht
điều bịa đặt- Điều không phù hợp với sự thật hoặc các dữ kiện thực tế.
etwas, das nicht der Wahrheit oder den Fakten entspricht