Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Erdling — Meaning: người Trái Đất — BlauBerry
Erdling
der
[ˈeːɐ̯tlɪŋ]
Noun
Plural: Erdlinge
Definitions
1
người Trái Đất
- Sinh vật hoặc con người sống trên Trái Đất; cư dân của Trái Đất.
Bewohner der Erde
„So nimmt er an, dass ihre Zellen Wasserstoffperoxid enthalten -
Erdlinge
bleichen sich mit diesem Reinigungszeug die Haare.“
Vì vậy, ông ta cho rằng các tế bào của họ có chứa hydro peroxit - người Trái Đất dùng thứ chất tẩy rửa này để tẩy tóc.
Synonyms
Erdbewohner
Antonyms
Außerirdischer
Marsianer
„Es gab Tausende von Sprachen auf Erden, was dem
Erdling
wie ein hoffnungsloses Babel biblischen Ausmaßes erscheinen musste.“
Đã từng có hàng nghìn ngôn ngữ trên Trái Đất, điều đó hẳn phải hiện ra với người Trái Đất như một Babel tuyệt vọng mang tầm vóc Kinh Thánh.
Noun