

bề mặt Trái Đất- Phần bề mặt của Trái Đất nói chung, có thể được hiểu và xác định theo nhiều cách khác nhau tùy ngữ cảnh khoa học hoặc địa lý.
die Oberfläche der Erde, mit verschiedenen Definitionen
diện tích Trái Đất- Một diện tích có độ lớn bằng toàn bộ bề mặt của Trái Đất, dùng làm đơn vị so sánh kích thước.
Fläche von der Größe der gesamten Oberfläche der Erde
mặt đất- Mặt trên của một lớp đất hoặc tầng đất.
obere Seite einer Erdschicht
bề mặt đất liền- Bề mặt hiện tại hoặc trước đây của phần rắn của Trái Đất.
(gegenwärtige oder ehemalige) Oberfläche der festen Erde
mặt geoid- Bề mặt của geoid hoặc của một ellipsoid tròn xoay gần đúng với geoid ở mực nước biển.
Oberfläche des Geoids (oder eines daran angenähertes Rotationsellipsoids) auf Meereshöhe