

sạt lở- Sự trượt xuống, đổ xuống đột ngột của khối lượng đất và đá, thường là lớn, ở địa hình dốc.
(abruptes) Abgleiten, Herabrutschen von zumeist größeren Erd- und Gesteinsmassen in abfälligem Gelände
áp đảo- Sự dịch chuyển phiếu bầu bất ngờ và mang tính bước ngoặt từ một đảng sang đảng đối lập trong một cuộc bầu cử, thường thể hiện ở việc đảng thứ nhất mất phiếu nghiêm trọng còn đảng kia giành thắng lợi rất lớn.
bei einer Wahl sich ergebende unvorhergesehene, einschneidende Verschiebung von Wählerstimmen von einer Partei zu einer Gegenpartei, was sich zumeist in drastischen Stimmenverlusten bei ersterer und in einem hohen Wahlsieg bei letzterer äußert
biến động- Sự thay đổi bất ngờ của hoàn cảnh, tình hình hoặc nguyên trạng trong một bối cảnh nhất định, đặc biệt là trong chính trị.
unvorhergesehene Veränderung der (augenblicklichen) Umstände, Verhältnisse, des Status quo in einem bestimmten Zusammenhang, vor allem in der Politik