

sự thực hiện- việc thực hiện (các kế hoạch, hy vọng, mong muốn, lời tiên tri)
Realisierung (von Plänen, Hoffnungen, Wünschen, Prophezeiungen)
sự viên mãn- nhận thức được ý nghĩa của cuộc sống
Bewusstwerden des Sinn des Lebens
sự thực hiện- việc thực hiện các nghĩa vụ
Wahrnehmung von Verpflichtungen