der Erfindergeist — Meaning: óc sáng chế — BlauBerry
Erfindergeistder
[ɛɐ̯ˈfɪndɐˌɡaɪ̯st]NounPlural: Erfindergeister
Definitions
1
óc sáng chế- năng khiếu hoặc khả năng cá nhân giúp một người có thể tạo ra các phát minh
persönliche Gabe oder Fähigkeit, Erfindungen machen zu können
„Dann kann zum Beispiel Kreativität zu Kunst werden, Lerneifer zur Wissenschaft führen oder Erfindergeist zu einem erfolgreichen Start-up.“
“Khi đó, chẳng hạn sự sáng tạo có thể trở thành nghệ thuật, lòng ham học có thể dẫn tới khoa học, hoặc óc sáng chế có thể dẫn tới một công ty khởi nghiệp thành công.”