die Erfolgschance — Meaning: cơ hội thành công — BlauBerry
Erfolgschancedie
[ɛɐ̯ˈfɔlksˌʃɑ̃ːs]NounPlural: Erfolgschancen
Definitions
1
cơ hội thành công- khả năng hoặc triển vọng đạt được thành công trong một việc nào đó.
Aussicht auf Erfolg
„Mein Vater schätzte die Erfolgschancen auf höchstens fünfzig zu fünfzig.“
“Cha tôi ước tính cơ hội thành công nhiều nhất chỉ là năm mươi-năm mươi.”
„Court musste sich eingestehen, dass seine Erfolgschancen von Anfang an minimal gewesen waren, aber nach der Messerstecherei in Paris betrugen sie beinahe null.“
“Court buộc phải thừa nhận rằng cơ hội thành công của anh ta ngay từ đầu đã là cực kỳ mong manh, nhưng sau vụ đâm dao ở Paris thì chúng gần như bằng không.”