

năng suất- Tính chất cho ra nhiều kết quả, sản lượng hoặc lợi ích; trạng thái có hiệu quả và dồi dào.
Ergiebigsein; Eigenschaft, ergiebig zu sein
hiệu suất dùng- Mối quan hệ giữa lượng sử dụng và kết quả đạt được khi dùng một chất, cho biết cần bao nhiêu chất để đạt hiệu quả mong muốn.
Verhältnis zwischen Aufwand und Ergebnis bei der Anwendung eines Stoffes