sự dò hỏi- Hành động tìm hiểu hoặc hỏi han để thu thập thông tin về một người, một việc hoặc một vấn đề.
Nachforschung, Nachfrage
„Ich würde meinem Leser meine eignen Angelegenheiten nicht vortragen, hätten nicht viele Bürger meiner Stadt über meine Lebensart sehr eingehende Erkundigungen eingezogen, Erkundigungen, die manche aufdringlich nennen werden.“
“Tôi đã không trình bày những chuyện riêng của mình với độc giả, nếu như không có nhiều công dân trong thành phố tôi đã tìm hiểu rất kỹ về lối sống của tôi, những sự dò hỏi mà một số người sẽ gọi là sự tò mò quá mức.”
„Sie empfindet seine Erkundigung als ungehörig.“
“Cô ấy cảm thấy sự dò hỏi của anh ta là không thích hợp.”