die Ernährungslage — Meaning: tình hình lương thực
Ernährungslagedie
[ɛɐ̯ˈnɛːʁʊŋsˌlaːɡə]NounPlural: Ernährungslagen
Definitions
1
tình hình lương thực- Tình trạng hoặc hoàn cảnh bảo đảm, cung cấp thực phẩm cho một cộng đồng, khu vực hoặc trong một thời kỳ nhất định.
Situation/Zustand der Versorgung mit Nahrungsmitteln
„Voraussetzung für jedes Ausharren war allerdings, dass es wenigstens halbwegs genügend Nahrung gab, doch die Ernährungslage war ein Jahr nach dem Attentat von Sarajevo schlecht, wie die zuständigen Behörden bilanzierten.“
“Tuy nhiên, điều kiện tiên quyết để có thể cầm cự là ít nhất phải có đủ lương thực ở mức tạm được, nhưng một năm sau vụ ám sát ở Sarajevo, tình hình lương thực đã rất tồi tệ, như các cơ quan có thẩm quyền đã tổng kết.”