„Er stopfte sich sechs Ersatzmagazine in die Tasche, anschließend holte er aus der obersten Schublade die lederne Knöchelscheide für sein Kampfmesser.“
Anh ta nhét sáu băng đạn phụ vào túi, sau đó lấy từ ngăn kéo trên cùng chiếc bao da bọc khớp ngón tay cho con dao chiến đấu của mình.
„Er wusste nicht, über wie viele Ersatzmagazine sein Gegner verfügte, aber er ging nicht davon aus, dass er mit seinem 72er-Vorrat mithalten konnte.“
Anh ta không biết đối thủ của mình có bao nhiêu băng đạn phụ, nhưng anh ta không cho rằng đối phương có thể sánh được với số dự trữ 72 viên của mình.