die Erschöpfung — Meaning: cạn kiệt, kiệt sức — BlauBerry
Erschöpfungdie
[ɛɐ̯ˈʃœp͡fʊŋ]NounPlural: Erschöpfungen
Definitions
1
cạn kiệt- Trạng thái các nguồn dự trữ hoặc tài nguyên đã bị dùng hết.
Zustand aufgebrauchter Reserven
Die Erschöpfung der Mine brachte über 1000 Bergleute um ihren Arbeitsplatz.
Sự cạn kiệt của mỏ đã khiến hơn 1000 thợ mỏ mất việc làm.
„In St. Joachimsthal begannen nach der Erschöpfung der reichsten Lagerstättenpartien die Ausbeuten aus den Silbergruben von der Mitte des 16. Jahrhunderts an bedenklich zu sinken.“
“Tại St. Joachimsthal, sau khi những phần giàu nhất của các mỏ quặng đã bị cạn kiệt, sản lượng từ các mỏ bạc bắt đầu giảm sút đáng lo ngại từ giữa thế kỷ 16.”
2
kiệt sức- Tình trạng suy yếu, mất sức và mệt mỏi rất nặng.
Schwäche, Kraftlosigkeit und sehr starke Ermüdung
Er rannte bis zur völligen Erschöpfung.
Anh ấy chạy cho đến khi hoàn toàn kiệt sức.
„Doch auch wenn es zu allen Zeiten vom Leben ermattete Menschen gab - die Erschöpfung als Massenleiden ist wohl wirklich ein Phänomen unserer Zeit.“
“Nhưng dù ở mọi thời đại đều có những con người mỏi mệt vì cuộc sống, thì sự kiệt sức như một căn bệnh hàng loạt có lẽ thực sự là một hiện tượng của thời đại chúng ta.”