

khai phá- việc làm cho một khu đất, vùng hoặc lãnh thổ trở nên tiếp cận được để con người có thể sử dụng sau đó
das Zugänglichmachen eines Geländes, einer Region oder eines Territoriums, damit es anschließend von Menschen genutzt werden kann
tiếp cận- việc làm cho một tòa nhà trở nên tiếp cận được bằng các yếu tố theo chiều dọc như cầu thang, thang máy và theo chiều ngang như hành lang
das Zugänglichmachen eines Gebäudes mittels vertikalen (Treppen, Aufzüge) und horizontalen (Korridor) Elementen
hạ tầng hóa- việc xây dựng đường đi và kết nối các lô đất với hệ thống cung cấp và thoát thải như điện, nước, nước thải
das Bauen von Wegen und den Anschluss an Ver- und Entsorgungsleitungen (Strom, Wasser, Abwasser) zu Grundstücken
mở rộng- việc làm cho các thị trường trở nên tiếp cận được trong lĩnh vực kinh tế
das Zugänglichmachen von Märkten in der Wirtschaft
lập mục lục- việc làm cho tài liệu có thể được sử dụng hiệu quả và tìm thấy một cách có mục tiêu
die Nutzbarmachung von Dokumenten, um diese gezielt auffindbar zu machen