phản biện chính- Người nữ giữ vai trò người đánh giá hoặc nhận xét chính đầu tiên đối với một luận án tiến sĩ.
Hauptbegutachterin einer Dissertation
„Die Erstberichterstatterin beziehungsweise der Erstberichterstatter ist in der Regel Mitglied des Prüfungsausschusses; sie beziehungsweise er kann ihm auch dann angehören, wenn keine Mitgliedschaft bei der Fakultät mehr besteht.“
“Người báo cáo thẩm định thứ nhất hoặc người báo cáo thẩm định thứ nhất nam thường là thành viên của hội đồng thi; bà ấy hoặc ông ấy cũng có thể thuộc hội đồng ngay cả khi không còn là thành viên của khoa nữa.”
„Die Betreuerin beziehungsweise der Betreuer fungiert dabei als Erstberichterstatter/in.“
“Người hướng dẫn khi đó sẽ đảm nhiệm vai trò người báo cáo thẩm định thứ nhất.”