der Erstklässler — Meaning: học sinh lớp 1 — BlauBerry
Erstklässlerder
[ˈeːɐ̯stˌklɛslɐ]NounPlural: Erstklässler
Definitions
1
học sinh lớp 1- Học sinh đang theo học lớp 1; ở Áo, từ này cũng có thể chỉ học sinh năm đầu của một trường trung học.
ein Schüler, der die erste Klasse besucht (in Österreich auch einer weiterführenden Schule)
„Während einige Kinder mit den Arbeitskarten arbeiten, lautieren zum Beispiel Erstklässler […] mit mir im Nebenraum und machen vielfältige Basisübungen zur phonologischen Bewusstheit und spielerische Übungen zur Satzbildung.“
“Trong khi một số trẻ làm việc với các thẻ bài tập, chẳng hạn các học sinh lớp 1 […] đánh vần âm với tôi ở phòng bên cạnh và thực hiện nhiều bài tập nền tảng khác nhau về nhận thức âm vị cũng như các bài tập vui về tạo câu.”
„Am deutschen Altstädter Gymnasium besuchen beispielsweise im Schuljahr 1891/92 nur zwei der neun tschechischen Erstklässler das Wahlfach Tschechisch, 1893/94 nur fünf der dreizehn Erstklässler.“
“Chẳng hạn, tại trường Gymnasium Altstädter của Đức, trong năm học 1891/92 chỉ có hai trong số chín học sinh lớp 1 người Séc theo học môn tự chọn tiếng Séc, và vào năm 1893/94 chỉ có năm trong số mười ba học sinh lớp 1.”